rắp tâm

Học thuật
Thân thiện
rắp tâm

Một người đàn ông rắp tâm trộm một chiếc xe đạp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố ý, chủ đích sẵn trong lòng để làm một việc đó, thường việc xấu, việc sai trái: "rắp tâm" diễn tả ý định đã được suy tính, chuẩn bị từ trước trong lòng, thường hướng đến một hành động tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn rắp tâm hãm hại người bạn của mình. (Hắn cố ý tìm cách làm hại người bạn của mình.)
    • Không ai ngờ lại rắp tâm trộm cắp tài sản của công ty. (Không ai ngờ lại chủ ý trộm cắp tài sản của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rắp tâm" + động từ: Cấu trúc thường gặp để diễn tả ý định thực hiện một hành động cụ thể.
    • Kẻ gian đã rắp tâm đột nhập từ chiều hôm qua. (Kẻ gian đã ý định từ trước sẽ đột nhập từ chiều hôm qua.)
  • Diễn tả ý đồ thầm kín, chưa bộc lộ ra ngoài:
    • Tuy bề ngoài tỏ ra thân thiện, nhưng trong lòng hắn đang rắp tâm một kế hoạch đen tối. (Tuy bề ngoài tỏ ra thân thiện, nhưng trong lòng hắn đang ấp ủ một kế hoạch đen tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Rắp ranh (động từ): ý định, toan tính làm điều đó (thường không tốt). Từ này nhấn mạnh sự tính toán, mưu mô hơn.
    • đang rắp ranh một việc đó trong bóng tối. ( đang toan tính một việc đó trong bóng tối.)
  • Rình rập (động từ): Ám chỉ ý đồ theo dõi, chờ đợi cơ hội để làm điều xấu, thường đi kèm với hành động cụ thể.
    • Kẻ trộm đang rình rập phía sau nhà. (Kẻ trộm đang núp phía sau nhà chờ cơ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Cố ý: chủ tâm, ý thức làm điều đó.
  • Toan tính: Suy tính, dự định làm một việc (có thể trung lập hoặc tiêu cực).
  • Ấp ủ: Nuôi dưỡng, giữ kín một ý định, hoài bão trong lòng (có thể dùng cho ý tốt hoặc xấu).
Từ trái nghĩa
  • Vô tình: Không chủ ý, không cố ý.
  • Tự nhiên: Xảy ra một cách ngẫu nhiên, không sự tính toán trước.
  • Bộc phát: Xảy ra đột ngột, bất ngờ, không sự chuẩn bị từ trước.
Thành ngữ liên quan
  • Rắp tâm rắp ranh: Nhấn mạnh ý đồ đen tối, đầy mưu mô sự tính toán kỹ lưỡng cho việc làm xấu.
    • Cứ thấy hắn đi lại rắp tâm rắp ranh tôi biết chuyện chẳng lành. (Cứ thấy hắn đi lại với vẻ toan tính tôi biết chuyện chẳng lành.)
rắp tâm

Một người đàn ông rắp tâm trộm một chiếc xe đạp.

  1. Định sẵn trong lòng (làm điều bậy): Rắp tâm đi theo giặc.